Chọn kiểu gõ: Tự động TELEX VNI Tắt
 
Học tập
Số đếm tiếng Trung
26/06/2021 | BaManh | 233 lượt xem | 0 thảo luận
Số đếm trong tiếng Trung Phương pháp học tiếng Trung theo chủ đề có lẽ đã không còn xa lạ với người học. Đây là một phương pháp học truyền thống mà hiệu quả, giúp người học nắm chắc từ vựng, ghi nhớ lâu hơn và có khả năng sử dụng linh hoạt trong thực tế. Đầu tiên, chúng ta sẽ tìm hiểu về chủ đề số đếm tiếng Trung. Số đếm từ 0 đến 10: 0 零 /Líng/ 1 一 /Yī/ 2 二(两) /Èr/ 3 三 /Sān/ 4 四 /Sì/ 5 五 /Wǔ/ 6 六 /Liù/ 7 七 /Qī/ 8 八 /Bā/ 9 九 /Jiǔ/ 10 十 /Shí/ Số đếm từ 11 đến 19: Công thức: 十 /shí/ + (số đằng sau) Ví dụ: 11 = 十一 /shíyī/ 19 = 十九 /shíjiǔ/ Số đếm tròn chục từ 20: Công thức: Số hàng chục + 十 /shí/ Ví dụ: 30 = 三十 /sānshí/ 90 = 九十 /jiǔshí/ Số đếm dưới 100: Công thức: Số hàng chục + 十 /shí/ + số hàng đơn vị Ví dụ: 31 = 三十一 /sānshíyī/ 99 = 九十九 /jiǔshíjiǔ/ Số đếm lớn hơn 100: Ta có bảng đơn vị sau đây: Chục Trăm Nghìn Vạn Tỉ (Ức) 十 百 千 万 亿 Shí Bǎi Qiān Wàn Yì Tương tự số đếm hàng chục, ta tách số thành từng lớp từng hàng, rồi đọc từ trái sang phải. Lớp hay hàng nào không có đơn vị thì đọc 零 (líng). Ví dụ: 225 = 二百二十五 /èrbǎi èrshíwǔ/ 1225 = 一千二百二十五 /yīqiān èrbǎi èrshíwǔ/ 2003 = 两千零三 /liǎng qiān líng sān/ Lưu ý: Với những con số lớn trong tiếng Trung thì ta tách 4 số làm một mốc, đọc theo đơn vị vạn chứ không đọc theo đơn vị nghìn như trong tiếng Việt. Ví dụ: 11225 = 一万一千二百二十五 /yī wàn yīqiān èrbǎi èrshíwǔ/ 184000 = 十八万四千 /shíbā wàn sìqiān/ Số năm, số điện thoại, địa chỉ: Với số năm, số điện thoại, địa chỉ ta đọc từng số một. Với số điện thoại, địa chỉ số 1 đọc là /yāo/ Ví dụ: 2008 = 二零零八年 /Èr líng líng bā nián/ 01662758004 = 零一六六二七五八零零四 /Líng yīliùliù'èrqīwǔbā líng líng sì/ 312 房间 = 三一二房间 / Sān yāo èr fángjiān/ Số thập phân: “.” đọc là “点” /diǎn/ , phần đằng trước đọc như số bình thường, phần đằng sau không đọc các hàng các lớp, số có bao nhiêu chữ số 0 thì đọc từng đấy số. VD: 0.5 = 零点五 Líng diǎn wǔ 15.37 = 十五点三七 /Shíwǔ diǎn sānqī/ 22.0038 = 二十二点零零三八 /Èrshí'èr diǎn líng líng sānbā/ Phân số: Công thức: A/B=B分之A /B fēn zhī A/ Ví dụ: 1/2= 二分之一 Èr fēn zhī yī 3/5=五分之三 Wǔ fēn zhī sān Phần trăm: Công thức: A% = 百分之A /Bǎi fēn zhī A/ Ví dụ: 3%= 百分之三 /Bǎi fēn zhī sān/ 50%= 百分之五十 /Bǎi fēn zhī wǔ shí/ Học kỹ hơn về chủ đề số đếm tiếng Trung và học cách nói thời gian trong tiếng Trung. Ngoài ra, để học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, các bạn có thể tham khảo trong kênh: https://www.youtube.com/channel/UCGXS34-YDpNsWwmxMSwp6Dw
Tags: tự học tiếng trung
0 người yêu thích. Bạn thích bài viết này?
Gởi cho bạn bè
Gửi lời cảm ơn
Cùng người đăng
Top 3 trường đại học nổi tiếng Trung Quốc
30/07/2021
277 lượt xem, 0 thảo luận
Top 3 địa điểm du lịch Trung Quốc được yêu thích...
24/07/2021
471 lượt xem, 0 thảo luận
Khắc phục các lỗi thường gặp trong phát âm tiếng...
24/07/2021
440 lượt xem, 0 thảo luận
Yêu chữ Hán, bước đầu học tiếng Trung thành công
16/07/2021
405 lượt xem, 0 thảo luận
HỌC TIẾNG TRUNG QUA AUDIO HIỆU QUẢ
16/07/2021
278 lượt xem, 0 thảo luận
Tiêu điểm trong tuần
Đào tạo và cấp chứng chỉ Nghiệp vụ Hướng dẫn viên...
23/04/2013
464 lượt xem, 0 thảo luận
Viết bởi tuyetnhung...
Lớp học 3D max, vray tốt nhất Hà Nội
05/09/2016
439 lượt xem, 0 thảo luận
Viết bởi TieuBach
Học Lớp Quản Lý Chi Phí-Thanh Quyết Toán
22/01/2015
398 lượt xem, 0 thảo luận
Viết bởi DUNG NGUYỄ...
Học Lớp Hồ Sơ Hoàn Công Và Thanh Quyết Toán
23/01/2015
389 lượt xem, 0 thảo luận
Viết bởi DUNG NGUYỄ...
Học Lớp Đấu Thầu Cơ Bản-Đấu Thầu Nâng cao
28/01/2015
432 lượt xem, 0 thảo luận
Viết bởi DUNG NGUYỄ...
Ẩm thực | Giải trí | Mua sắm - Thời trang | Làm đẹp - Sức khỏe | Du lịch | Dịch vụ | Học tập | Trên trời - Dưới đất
Email cho bạn bè
X
Tên người gởi:  
Không phải là thổ địa abc@yahoo.com Email cách nhau dấu phẩy (,)
Lời nhắn